Bảng Báo Giá Thiết Kế Thi Công Nhà Phố 2017

bang gia thiet ke thi cong nha pho 2017

Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Kiến An Vinh trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng báo giá (đơn giá) thiết kế, thi công xây dựng nhà phố phần thô và hoàn thiện áp dụng từ ngày 01/01/2017 như sau:

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ

Nhóm 01

Loại công trình Đơn giá Thiết kế gồm
  Nhà phố  01 mặt tiền   120.000 đ/m2  Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết kế Kiến Trúc

Thiết Kê Kết cấu

Thiết Kế điện nước

  Nhà phố  02 mặt tiền   130.000 đ/m2

Nhóm 02

  Nhà phố  01 mặt tiền   160.000 đ/m2  Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết kế 3D nội thất

Thiết kế Kiến Trúc

Thiết Kê Kết cấu

Thiết Kế điện nước

  Nhà phố  02 mặt tiền   170.000 đ/m2
Thiết kế nội thất   120.000 đ/m2   Thiết kế 3D nội thất

GIẢM GIÁ 70% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG TRỌN GÓI

GIẢM GIÁ 30% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG PHẦN THÔ

BẢNG GIÁ THI CÔNG NHÀ PHỐ

ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ NHÀ PHỐ
   Nhóm 01 Phần thô (chưa có điện nước) 2.700.000 đ/m2 >350 m2  

Bao gồm nhân công + hoàn thiện

Phần thô (có điện nước) 2.850.000 đ/m2 >350 m2
Nhóm 02  

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350mxuống 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2

 

Nhóm 03  

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2

 

Thi công trọn gói nhà phố (Mức trung bình) 4.500.000 đ/m– 5.000.000 đ/m2
Thi công trọn gói nhà phố (Mức khá) 5.000.000 đ/m– 5.500.000 đ/m2
Nhà 1 mặt tiền, hiện đại 1.300.000 đ/m– 1.400.000 đ/m2 Phần nhân công
Nhà 2 mặt tiền, hiện đại 1.400.000 đ/m– 1.500.000 đ/m2
Nhà 1 mặt tiền bán cổ điển 1.400.000 đ/m-1.500.000 đ/m2
Nhà 2 mặt tiền bán cổ điển 1.500.000 đ/m-1.600.000 đ/m2
Phong cách cổ điển Phần đắp chỉ tính riêng

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350 m2 xuống 250 m2 cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2 cộng thêm 200.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2

BẢNG CHI TIẾT THIẾT KẾ NHÀ PHỐ

Nội dung công việc Thiết kế nhà phố Thiết kế biệt thự
I. THỜI GIAN THIẾT KẾ
Tổng thời gian thiết kế 30 ngày 30 ngày
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ 10 ngày 10 ngày
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công 20 ngày 20 ngày
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền 20 ngày 20 ngày
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai)
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (Mặt bằng trần, sàn)
Hồ sơ nội thất(mặt bằng bố trí nội thất)
Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (Sơ bộ)
Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất
Phối cảnh sân vườn
Cổng, tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng
Bể nước hòn non bộ
Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ
Bồn cỏ cây trang trí
Đèn và các chi tiết trang trí phụ trợ
Hồ sơ chi tiết các màng trang trí (Design theo chiều đứng)
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật chi tiết công trình)
Hồ sơ kết cấu (Triển khai kết cấu móng, dầm, sàn…
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (Điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước )
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công )
III. DỊCH VỤ KÈM THEO
Thủ tục xin phép xây dựng nhà phố giá từ 6 đến 8 triệu
Thủ tục hoàn công công trình giá tùy theo từng công trình
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất
ĐƠN GIÁ 120.000 đ/m2 140.000 đ/m2
CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THIẾT KẾ 
Móng cọc tùy theo độ sâu mà tính…

Móng băng nhà phố được tính 30% diện tích.

Móng băng biệt thự được tính 50% diện tích.

Móng đơn không tính tiền.

Phần diện tích có mái che (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng và trong nhà) 100% diện tích.

Phần diện tích không mái che(cổng, tường rào và sân vườn) 50% diện tích. sân thượng có lan can 60% diện tích.

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích.

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tần thượng 60% diện tích.

Phần mái tole 30% diện tích.

 

 CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 10% – 30% diện tích xây dựng phần thô

Phần móng cọc được tính từ 30% diện tích xây dựng phần thô

Phần móng băng được tính từ 50% diện tích xây dựng phần thô

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

Phần mái tole 20 – 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8mtính 100% diện tích.

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

+ Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m

+ Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu tính bù giá 250.000 đ/m2 ( sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm)

CÁCH TÍNH GIÁ XÂY DỰNG TẦNG HẦM

Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG NHÀ PHỐ – BIỆT THỰ

STT Nội dung công việc Thiết kế nhà phố Thiết kế biệt thự
1 Phần thô 2.700.000 đ/m2 – 2.850.000 đ/m2 3.050.000 đ/m2 – 3.150.000 đ/m2
2 Phần thô + Hoàn thiện 5.000.000 đ/m2 – 5.500.000 đ/m2 5.500.000 đ/m2 – 6.000.000 đ/m2
Bảng giá trên có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng hoặc diện tích xây dựng

Miễn phí giấy phép xây dựng khi nhận thi công trọn gói

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN THÔ
STT Vật tư Thiết kế nhà phố Thiết kế biệt thự
1 Cát xây tô, bê tông Cát loại 1, cát Vàng
2 Gạch ống, gạch đinh Phước Thành, Bình Dương
3 Đá 1×2, đá 4×6 Bình Dương
4 Bêtông các cấu kiện Mác 250;10 ± 2 cm
5 Ximăng Holcim, Hà Tiên
6 Thép xây dựng Việt Nhật, Pomina
7 Vữa xây tô Mac 75
8 Đế âm, ống điện Cadi, Sino
9 Dây điện Cadivi
10 Dây TV, ĐT, internet 5C, Sino, Krone
11 Ống nhựa PVC cấp thoát nước Bình minh
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN MỨC KHÁ
STT Vật tư Thiết kế Nhà phố – Biệt thự
1 Cát Tân ba (Tân Châu)
2 Xi măng Sao Mai (Hà Tiên)
3 Gạch lát nền 60×60, bóng kiếng – 200.000đ/m2 Viglacera
4 Gạch nhám 40×40 ceramic – 140,000đ/m2 Ceramic
5 Gạch phòng wc ceramic 30×60 – 190,000đ/m2 Ceramic
6 Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết) Theo TCVN
7 Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấp Theo TCVN
8 Đá Granite đen huế đá đen lót Cầu thang ,mặt đứng cầu thang ốp gạch bóng kính màu trắng Theo TCVN
9 Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại. Cadivi
10 Thiết bị điện âm tường SiNô
11 Đèn huỳnh quang Rạng Đông
12 Cửa đi mặt tiền cửa sổ nhôm kính Theo TCVN
13 Cửa wc cửa nhôm kính Nhôm kính
14 Cửa phòng cửa gỗ Sồi
15 Khóa cửa Theo TCVN
16 Bồn cầu INAX 306 trắng
17 Lavabo INAX
18 Vòi xịt, rửa INAX
19 Vòi sen tắm nóng lạnh INAX
20 Ống nhựa PVC cấp – thoát nước Bình Minh
21 Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn) MAXILITE nội thất
22 Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn) MAXILITE ngoại thất
23 Lan can cầu thang  sắt, tay gỗ đỏ Gỗ đỏ
24 Tủ bếp khung gỗ, mặt MDF Gỗ MDF
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN CAO CẤP
STT Vật tư Thiết kế Nhà phố – Biệt thự
1 Cát Tân ba (Tân Châu)
2 Xi măng Sao Mai (Hà Tiên)
3 Gạch lát nền 60×60, bóng kiếng Bóng kiếng Viglacera
4 Gạch sân thượng 40×40, gạch nhám ceramic Ceramic
5 Gạch phòng wc ceramic 30×60 Ceramic
6 Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết) Theo TCVN
7 Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấp Khung Vĩnh Tường
8 Đá Granite đen huế lát cầu thang Đá đen Huế
9 Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại. Cadivi
10 Cửa sắt, kính Theo TCVN
11 Cửa wc cửa nhựa cao cấp Nhựa cao cấp
12 Cửa phòng cửa gỗ căm xe Gỗ căm xe
13 Khóa cửa Theo TCVN
14 Cửa nhựa lõi thép Nhựa lõi thép

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *