Bảng Báo Giá Thiết Kế Thi Công Nhà Phố 2018

Bảng giá

Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Kiến An Vinh trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng báo giá (đơn giá) thiết kế, thi công xây dựng nhà phố phần thô và hoàn thiện áp dụng từ ngày 01/01/2017 như sau:

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ

Nhóm 01

Loại công trìnhĐơn giáThiết kế gồm
  Nhà phố  01 mặt tiền  120.000 đ/m2 Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết kế Kiến Trúc

Thiết Kê Kết cấu

Thiết Kế điện nước

  Nhà phố  02 mặt tiền  130.000 đ/m2

Nhóm 02

  Nhà phố  01 mặt tiền  160.000 đ/m2 Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết kế 3D nội thất

Thiết kế Kiến Trúc

Thiết Kê Kết cấu

Thiết Kế điện nước

  Nhà phố  02 mặt tiền  170.000 đ/m2
Thiết kế nội thất  120.000 đ/m2  Thiết kế 3D nội thất

GIẢM GIÁ 70% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG TRỌN GÓI

GIẢM GIÁ 30% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG PHẦN THÔ

BẢNG GIÁ THI CÔNG NHÀ PHỐ

ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ NHÀ PHỐ
   Nhóm 01Phần thô (chưa có điện nước)2.950.000 đ/m2>350 m2 

Bao gồm nhân công + hoàn thiện

Phần thô (có điện nước)3.150.000 đ/m2>350 m2
Nhóm 02Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 300m2 xuống 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 150.000đ/m2 – 200.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

Ghi chú: Những nhà có tổng diện tích nhỏ hơn 250m2 thì đơn giá điện nước được tính là 250.000 vnđ/m2

Nhóm 03 Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2 – 300.000đ/m2

Thi công trọn gói nhà phố (Mức trung bình)4.500.000 đ/m– 5.000.000 đ/m2
Thi công trọn gói nhà phố (Mức khá)5.000.000 đ/m– 5.500.000 đ/m2
Nhà 1 mặt tiền, hiện đại1.300.000 đ/m– 1.400.000 đ/m2Phần nhân công
Nhà 2 mặt tiền, hiện đại1.400.000 đ/m– 1.500.000 đ/m2
Nhà 1 mặt tiền bán cổ điển1.400.000 đ/m-1.500.000 đ/m2
Nhà 2 mặt tiền bán cổ điển1.500.000 đ/m-1.600.000 đ/m2
Phong cách cổ điểnPhần đắp chỉ tính riêng

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350 m2 xuống 300 m2 cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 300 m2 xuống 250 m2 cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 250m2 xuống 150 m2 cộng thêm 100.000 – 200.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2 cộng thêm 250.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2

BẢNG CHI TIẾT THIẾT KẾ NHÀ PHỐ

Nội dung công việcThiết kế nhà phốThiết kế biệt thự
I. THỜI GIAN THIẾT KẾ
Tổng thời gian thiết kế30 ngày30 ngày
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ10 ngày10 ngày
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công20 ngày20 ngày
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền20 ngày20 ngày
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai)
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (Mặt bằng trần, sàn)
Hồ sơ nội thất(mặt bằng bố trí nội thất)
Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (Sơ bộ)
Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất
Phối cảnh sân vườn
Cổng, tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng
Bể nước hòn non bộ
Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ
Bồn cỏ cây trang trí
Đèn và các chi tiết trang trí phụ trợ
Hồ sơ chi tiết các màng trang trí (Design theo chiều đứng)
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật chi tiết công trình)
Hồ sơ kết cấu (Triển khai kết cấu móng, dầm, sàn…
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (Điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước )
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công )
III. DỊCH VỤ KÈM THEO
Thủ tục xin phép xây dựng nhà phố giá từ 6 đến 8 triệu
Thủ tục hoàn công công trình giá tùy theo từng công trình
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất
ĐƠN GIÁ120.000 đ/m2140.000 đ/m2
CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THIẾT KẾ 
Móng cọc tùy theo độ sâu mà tính…

Móng băng nhà phố được tính 30% diện tích.

Móng băng biệt thự được tính 50% diện tích.

Móng đơn không tính tiền.

Phần diện tích có mái che (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng và trong nhà) 100% diện tích.

Phần diện tích không mái che(cổng, tường rào và sân vườn) 50% diện tích. sân thượng có lan can 60% diện tích.

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích.

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tần thượng 60% diện tích.

Phần mái tole 30% diện tích.

 

 CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 10% – 30% diện tích xây dựng phần thô

Phần móng cọc được tính từ 30% diện tích xây dựng phần thô

Phần móng băng được tính từ 50% diện tích xây dựng phần thô

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

Phần mái tole 20 – 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8mtính 100% diện tích.

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

+ Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m

+ Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu tính bù giá 250.000 đ/m2 ( sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm)

CÁCH TÍNH GIÁ XÂY DỰNG TẦNG HẦM

Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG NHÀ PHỐ – BIỆT THỰ

STTNội dung công việcThiết kế nhà phốThiết kế biệt thự
1Phần thô2.950.000 đ/m2 – 3.150.000 đ/m23.150.000 đ/m2 – 3.250.000 đ/m2
2Phần thô + Hoàn thiện5.000.000 đ/m2 – 5.500.000 đ/m25.500.000 đ/m2 – 6.000.000 đ/m2
Bảng giá trên có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng hoặc diện tích xây dựng

Miễn phí giấy phép xây dựng khi nhận thi công trọn gói

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN THÔ
STTVật tưThiết kế nhà phốThiết kế biệt thự
1Cát xây tô, bê tôngCát loại 1, cát Vàng
2Gạch ống, gạch đinhPhước Thành, Bình Dương
3Đá 1×2, đá 4×6Bình Dương
4Bêtông các cấu kiệnMác 250;10 ± 2 cm
5XimăngHolcim, Hà Tiên
6Thép xây dựngViệt Nhật, Pomina
7Vữa xây tôMac 75
8Đế âm, ống điệnCadi, Sino
9Dây điệnCadivi
10Dây TV, ĐT, internet5C, Sino, Krone
11Ống nhựa PVC cấp thoát nướcBình minh
12Ống PPR (ống nước nóng)Vesbo
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN MỨC KHÁ
STTVật tưThiết kế Nhà phố – Biệt thự
1CátTân ba (Tân Châu)
2Xi măngSao Mai (Hà Tiên)
3Gạch lát nền 60×60, bóng kiếng – 200.000đ/m2Viglacera
4Gạch nhám 40×40 ceramic – 140,000đ/m2Ceramic
5Gạch phòng wc ceramic 30×60 – 190,000đ/m2Ceramic
6Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết)Theo TCVN
7Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấpTheo TCVN
8Đá Granite đen huế đá đen lót Cầu thang ,mặt đứng cầu thang ốp gạch bóng kính màu trắngTheo TCVN
9Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại.Cadivi
10Thiết bị điện âm tườngSiNô
11Đèn huỳnh quangRạng Đông
12Cửa đi mặt tiền cửa sổ nhôm kínhTheo TCVN
13Cửa wc cửa nhôm kínhNhôm kính
14Cửa phòng cửa gỗSồi
15Khóa cửaTheo TCVN
16Bồn cầu INAX306 trắng
17LavaboINAX
18Vòi xịt, rửaINAX
19Vòi sen tắm nóng lạnhINAX
20Ống nhựa PVC cấp – thoát nướcBình Minh
21Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn)Kenny
22Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn)Kenny
23Lan can cầu thang  sắt, tay gỗ đỏCăm Xe
24Tủ bếp khung gỗ, mặt MDFGỗ MDF
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN CAO CẤP
STTVật tưThiết kế Nhà phố – Biệt thự
1CátTân ba (Tân Châu)
2Xi măngSao Mai (Hà Tiên)
3Gạch lát nền 60×60, bóng kiếngBóng kiếng Viglacera
4Gạch sân thượng 40×40, gạch nhám ceramicCeramic
5Gạch phòng wc ceramic 30×60Ceramic
6Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết)Theo TCVN
7Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấpKhung Vĩnh Tường
8Đá Granite đen huế lát cầu thangĐá đen Huế
9Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại.Cadivi
10Cửa sắt, kínhTheo TCVN
11Cửa wc cửa nhựa cao cấpNhựa cao cấp
12Cửa phòng cửa gỗ căm xeGỗ căm xe
13Khóa cửaTheo TCVN
14Cửa nhựa lõi thépNhựa lõi thép

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *